| Trọng lượng vận hành tối đa |
26.300 kg |
| Khối lượng nước dằn |
570 kg |
| Khối lượng đối trọng |
3.025 kg |
| Tốc độ vận hành |
0–16 km/h |
| Khả năng leo dốc |
30% |
| Bán kính quay ngoài nhỏ nhất |
7.900 mm |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất |
280 mm |
| Chiều dài cơ sở |
4.000 mm |
| Góc lái |
±35° |
| Độ dao động bánh trước |
±50 mm |
| Quãng đường phanh |
≤ 5,5 m |
| Chiều rộng làm việc |
2.360 mm |
| Độ chồng lốp |
65 mm |
| Áp suất tiếp xúc nền |
200–470 kPa |
| Model động cơ |
SC7H180.1G3 |
| Loại động cơ |
Diesel 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Công suất định mức |
132 kW |
| Tốc độ định mức |
2.000 vòng/phút |
| Quy cách lốp |
13/80-20-16PR |
| Chỉ số lớp bố lốp |
16 |
| Áp suất lốp |
600–650 kPa |
| Phương thức dẫn động |
Dẫn động thủy lực |
| Phanh công tác |
Phanh thủy lực |
| Phanh đỗ |
Phanh đa đĩa khô |
| Phương thức lái |
Lái bánh trước |
| Điều khiển lái |
Bằng thủy lực |