MÁY CÀO BÓC WIRTGEN W 150 CF

Đã bán

Trọng lượng vận hành 20,550 kg 
Tiêu chuẩn khí thải
EU Stage 3a/US EPA Tier 3
Công suất
276 kW / 375 HP
Chiều rộng roto
1,500 mm
Chiều sâu cắt lớn nhất  330 mm
Năm sản xuất 2020
Nước sản xuất Đức
Tải Brochure W150CF-Catalog.pdf

Đặc điểm nổi bật


Máy cào bóc Wirtgen W 150 CF là sản phẩm mạnh nhất trong phân khúc dòng trung, ứng cử viên lý tưởng đặc biệt để sử dụng trên các công trường xây dựng lớn trong điều kiện không gian hạn chế như ở trung tâm thành phố.

- FCS cho phép sử dụng các trống cào khác nhau có chiều rộng làm việc tối đa lên tới 1,8 m để tăng tính linh hoạt và sử dụng máy.

- Máy có trọng lượng thấp và đơn vị trống cào được gắn ở giữa máy đảm bảo phân bổ trọng lượng lý tưởng.

- Điều chỉnh linh hoạt các góc xoay cực lớn và tốc độ của băng tải phía trước đảm bảo tải vật liệu hiệu quả.

- Hệ thống quản lý máy móc hiện đại, hệ thống cân bằng LEVEL PRO PLUS và khái niệm vận hành trực quan cho phép người lái có thể vận hành máy cào bóc W 150 CF hiệu quả.

 

1. MÁY CƠ SỞ VÀ ĐỘNG CƠ

- Khung máy cào bóc được thiết kế nhanh gọn bên phải giúp thợ vận hành dễ quan sát.

- Cabo động cơ cách âm, mở bằng thuỷ lực.

- Hệ thống máy nén khí

- Động cơ Diesel được lắp đặt chống rung động.

- Hệ thống làm mát với tốc độ quạt gió tự động thay đổi theo nhiệt độ

- Hệ thống nước áp lực cao kết nối tự động

- Khoang chứa dụng cụ cắt

- Logo Wirtgen với sơn màu trắng, sọc cam theo tiêu chuẩn

 

2. VỎ TRỐNG CÀO

- Công tắc điều khiển phụ thêm cho tấm chăn cào ở mặt đất

- Tấm chắn bên tay phải có móc dạng bản lề

- Tấm cào mở bằng thuỷ lực với chế độ khoá cơ khí thuận tiện

- Tấm chắn hông gắn các thanh chịu mài mòn để dễ dàng thay thế

- Băng tải được nâng tự động nhờ thanh điều khiển bằng thuỷ lực

- 2 thanh tưới nước hoạt động độc lập trong khối trống cào

 

3. TRỐNG CÀO

- Bề rộng trống cào là 1,200 mm, khoảng các các mũi cào 15mm, bộ đế răng cào thay thế nhanh HT11

- Hệ thống thay dụng cụ cào đa năng

 

4. BĂNG TẢI CHUYỂN VẬT LIỆU CÀO BÓC

- Góc quay băng tải: bên trái 60º, bên phải 45º

- Tốc độ băng tải có thể điều chỉnh được bằng tay

- Hệ thống tưới nước ở băng tải sơ cấp

 

5. ĐIỀU KHIỂN CAO ĐỘ XE CÀO BÓC

- Chỉ báo chiều cao bằng tín hiệu điện tử kỹ thuật số. Điều khiển độ bám cho hệ thống di chuyển thuỷ lực tự động (phân chia dòng dầu thuỷ lực)

- Bộ kiểm soát công suất cào kết nối tự động

- Bơm nước tự động cho buồng cào bóc

- Hệ thống chuẩn đoán toàn bộ được tích hợp trong màn  hình điều khiển

- Tốc độ động cơ có thể điều chỉnh tự động

 

6. KHOANG VẬN HÀNH

- Buồng lái được lắp chống rung lắc hoàn toàn, gác tay bên phải với các chức năng vận hành chính.

- Hiển thị tín hiệu điển tử đa chức năng, cho mọi tình trạng vận hành quan trọng.

- Đèn làm việc đêm cho bảng điều khiển, tấm chắn màn vận hành có thể khoá được.

- Vô lăng lái và ghế ngồi có thể điều chỉnh được

- Lối đi phía trái và phải với các thang gập thuận tiện.

- Gương chiếu hậu trái, phải.

 

7. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU CAO CỦA KHUNG XE

- PTS - Tự động cân chỉnh chiều ngang luôn song song với đường

- Máy có độ ổn định cao khi có 4 chân trụ gập vào, chịu tải như nhau

- Lái 4 bánh xích với chế độ lái được lựa chọn tự do

- Các guốc xích cao su PU 2 lớp, chống mài mòn cao

 

8. CÁC MỤC KHÁC

- Bộ dụng cụ với hộp dụng cụ có thể khoá được

- Cụm chiếu sáng với 10 đèn halogen

- Thùng nhiên liệu và thùng nước kích cỡ đủ rộng

- Cụm an toàn đầy đủ với 3 công tắc dừng khẩn cấp

- Chứng nhận thiết kế theo chuẩn Châu Âu, kiểm tra an toàn theo tiêu chuẩn GS và CE

- Có chuyên viên chuyển giao công nghệ

- Bao gồm tài liệu về máy và tài liệu hướng dẫn vận hành.

Thông số kỹ thuật


Bề rộng cào bóc mm 1,500
Độ sâu cào bóc tối đa
mm 330
Tiêu chuẩn khí thải
EU Stage 3a/US EPA Tier 3
Công suất tối đa kW/HP
276/375
Dung tích xi lanh
l
8.9
Tốc độ cào bóc tối đa
km/h
2.4
Trọng lượng vận hành, CE
kg
20,550