Sản phẩm

MÁY XÚC LẬT HITACHI ZW310-5A


Model ZW310-5A
Công suất định mức 216 kW (290 HP)
Trọng lượng vận hành 22.410 – 22.860 kg
Dung tích gầu 3,4 – 4,5 m³
Động cơ Cummins QSM11
Dung tích xi lanh 10,82 L
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) ZW310-5A_KL-EN095R_e-Cabinet_2023-08-07.pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) ZW310-5A

Các đặc điểm nổi bật


Máy xúc lật ZW310-5A được trang bị động cơ Cummins QSM11 công suất 216 kW, dung tích gầu từ 3,4–4,5 m³ và trọng lượng vận hành trên 22 tấn. Máy sở hữu khả năng xúc tải mạnh mẽ, hệ thống điều khiển thông minh và thiết kế bền bỉ, phù hợp cho khai thác mỏ, cảng và các công trình quy mô lớn.

Động cơ Cummins mạnh mẽ

> Trang bị động cơ Cummins QSM11 công suất 216 kW (290 HP)

> Động cơ 6 xi lanh, turbo tăng áp và làm mát khí nạp

> Cung cấp công suất lớn, đáp ứng tốt các công việc bốc xúc tải nặng

Hiệu suất xúc tải vượt trội

> Dung tích gầu từ 3,4–4,5 m³

> Trọng lượng vận hành từ 22.410–22.860 kg

> Kết cấu máy ổn định, phù hợp vận hành liên tục trong điều kiện khắc nghiệt

Power Mode và Quick Power Switch

> Power Mode hỗ trợ tăng hiệu suất khi máy làm việc với tải trọng lớn

> Quick Power Switch cho phép tăng công suất nhanh khi cần thiết

> Nâng cao tốc độ chu kỳ và năng suất bốc xúc vật liệu

Điều khiển thông minh, tiết kiệm nhiên liệu

> Hệ thống điều khiển điện tử giúp phân phối công suất phù hợp với tải làm việc

> Tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu trong quá trình vận hành

> Duy trì hiệu suất ổn định trong nhiều điều kiện thi công

Vận hành và bảo dưỡng thuận tiện

> Cabin rộng rãi, tầm nhìn tốt và bố trí điều khiển thuận tiện

> Các vị trí kiểm tra, bảo dưỡng được thiết kế dễ tiếp cận

> Kết cấu bền chắc giúp giảm thời gian dừng máy và tối ưu chi phí sử dụng

Các thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Dung tích gầu ISO vun 4,0
Chiều dài tổng thể A mm 8.790
Chiều rộng tổng thể B mm 3.470
Chiều cao tổng thể C mm 2.930
Chiều dài cơ sở D mm 3.450
Khoảng sáng gầm E mm 505
Chiều rộng vệt bánh F mm 2.230
Chiều rộng gầu G mm 3.100
Bán kính quay ngoài H mm 6.270
Bán kính quay ngoài H’ mm 7.330
Chiều cao nâng lớn nhất I mm 6.100
Chiều cao xả tải J mm 4.410
Tầm với xả tải K mm 3.095
Khoảng cách L mm 1.215
Khoảng cách M mm 95
Khoảng cách N mm 50