Sản phẩm

MÁY XÚC LẬT HITACHI ZW180-5A


Model ZW180-5A
Công suất định mức 128 kW (172 HP)
Trọng lượng vận hành 14.370 – 14.860 kg
Dung tích gầu ISO Heaped: 2,2 – 3,3 m³
Động cơ Cummins QSB6.7
Dung tích xi lanh 6,69 L
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) ZW180-5A KL-EN066Q.pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) ZW180-5A

Các đặc điểm nổi bật


Máy xúc lật ZW180-5A được trang bị động cơ Cummins QSB6.7 công suất 128 kW, dung tích gầu từ 2,2–3,3 m³ và hộp số 5 cấp tích hợp chế độ tự động. Máy mang lại hiệu suất xúc tải cao, tiết kiệm nhiên liệu và khả năng vận hành mạnh mẽ trong nhiều điều kiện thi công.

Tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả

> Active Engine Control System giúp tiết kiệm nhiên liệu đến 10%

> Tự động điều chỉnh công suất động cơ phù hợp với tải làm việc

> Giảm chi phí nhiên liệu trong quá trình khai thác thiết bị

Hộp số 5 cấp vận hành thông minh

> Trang bị hộp số mới 5 cấp kết hợp Auto Mode

> Chuyển số tự động mượt mà, phù hợp với điều kiện vận hành thực tế

> Hỗ trợ tăng tốc nhanh và nâng cao năng suất xúc tải

Điều khiển mượt, tăng năng suất

> Hệ thống điều khiển giúp thao tác nâng và xúc tải chính xác

> Bộ biến mô và hộp số được điều khiển bằng máy tính

> Hỗ trợ cả chế độ chuyển số tự động và chuyển số bằng tay

Cabin rộng rãi, thoải mái

> Cabin rộng, tạo không gian làm việc thoải mái cho người vận hành

> Tầm quan sát tốt giúp kiểm soát khu vực làm việc dễ dàng

> Giảm mệt mỏi khi vận hành máy trong thời gian dài

Động cơ và cấu hình làm việc mạnh mẽ

> Trang bị động cơ Cummins QSB6.7, turbo tăng áp và làm mát khí nạp

> Công suất định mức 128 kW tại 2.200 vòng/phút

> Mô-men xoắn cực đại 763 Nm tại 1.400 vòng/phút

Các thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Dung tích gầu ISO vun 3,0
Chiều dài tổng thể A mm 7.840
Chiều rộng tổng thể B mm 3.280
Chiều cao tổng thể C mm 2.610
Chiều dài cơ sở D mm 3.100
Khoảng sáng gầm E mm 395
Chiều rộng vệt bánh F mm 2.050
Chiều rộng gầu G mm 2.690
Bán kính quay ngoài H mm 5.300
Bán kính quay ngoài H’ mm 6.210
Chiều cao nâng lớn nhất I mm 5.340
Chiều cao xả tải J mm 3.920
Tầm với xả tải K mm 2.760
Khoảng cách L mm 1.100
Khoảng cách M mm 100
Khoảng cách N mm 50