Sản phẩm

ZW310-5A Tay cần cao gầu 4,7 m3


Dòng sản phẩm Máy xúc lật HITACHI ZW310
Model ZW310 5A tay cần cao
Loại máy Máy xúc lật bánh lốp tay cần cao
Phương thức hoạt động Dẫn động 4 bánh, hộp số biến mô điều khiển bằng máy tính với chế độ tự động và thủ công
Ứng dụng Xúc, nâng và đổ vật liệu lên phương tiện hoặc vị trí có chiều cao lớn
Động cơ Cummins QSM11
Công suất danh định 216 kW tại 2.100 vòng/phút
Trọng lượng vận hành 23.580 kg
Dung tích gầu 4,7 m³
Mô men xoắn 1.478 Nm tại 1.000–1.400 vòng/phút
Tốc độ di chuyển tối đa 34,7 km/giờ
Kích thước lốp 26.5 25 20PR L3 TL
Tải catalogue bản full tiếng Anh ZW310-5A High Lift Arm 4.7m3 (BANNFC90E90C71236).pdf
Tải leaflet bản tiếng Việt ZW310-Tay cần cao 4.7m3

Các đặc điểm nổi bật


Máy xúc lật ZW310-5A tay cần cao được trang bị động cơ Cummins QSM11 công suất 216 kW, gầu 4,7 m³ và trọng lượng vận hành 23.580 kg. Cấu hình tay cần cao giúp máy nâng và xả vật liệu ở độ cao lớn, phù hợp cho xe ben thành cao, phễu cấp liệu và kho chứa vật liệu.

Động cơ Cummins mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

‌> Động cơ Cummins QSM11, 6 xi lanh, turbo tăng áp và làm mát trung gian

‌> Công suất định mức 216 kW (290 HP) tại 2.100 vòng/phút

‌> Mô-men xoắn cực đại 1.478 Nm tại 1.000–1.400 vòng/phút

Tay cần cao, nâng xả hiệu quả

‌> Chiều cao nâng lớn nhất đạt 6.680 mm

‌> Chiều cao xả tải đạt 4.865 mm

‌> Tầm với xả tải đạt 3.430 mm, thuận tiện khi làm việc với xe và phễu thành cao

Gầu lớn, năng suất bốc xúc cao

‌> Dung tích gầu 4,7 m³ giúp tăng lượng vật liệu trong mỗi chu kỳ

‌> Phù hợp bốc xúc than, quặng, đá và các loại vật liệu rời

‌> Trọng lượng vận hành 23.580 kg giúp máy duy trì độ ổn định khi làm việc

Power Mode và Quick Power Switch

‌> Power Mode cung cấp công suất mạnh khi làm việc với tải nặng

‌> Quick Power Switch hỗ trợ tăng nhanh công suất khi cần thiết

‌> Nâng cao tốc độ chu kỳ và hiệu quả bốc xúc vật liệu

Vận hành bền bỉ, bảo dưỡng thuận tiện

‌> Hệ thống dẫn động 4 bánh giúp máy làm việc ổn định trên nhiều địa hình

‌> Hộp số điều khiển bằng máy tính, hỗ trợ vận hành tự động và bằng tay

‌> Thiết kế thuận tiện cho kiểm tra, bảo dưỡng và giảm thời gian dừng máy

Các kích cơ bản của thước máy


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Dung tích gầu 4,7
Trọng lượng vận hành kg 23.580
Công suất định mức kW 216
Động cơ Cummins QSM11
Dung tích xi lanh L 10,82
Mô-men xoắn cực đại Nm 1.478
Chiều dài tổng thể mm 9.400
Chiều rộng tổng thể mm 3.470
Chiều cao tổng thể mm 2.930
Chiều dài cơ sở mm 3.450
Khoảng sáng gầm mm 505
Chiều rộng vệt bánh mm 2.230
Chiều rộng gầu mm 3.100
Bán kính quay ngoài mm 7.570
Chiều cao nâng lớn nhất mm 6.680
Chiều cao xả tải mm 4.865
Tầm với xả tải mm 3.430
Góc lái độ 37° mỗi bên
Kích cỡ lốp 26.5-25-20PR (L3) T/L


Sản phẩm tương tự