Sản phẩm

ZX350LC-7G


Trọng lượng vận hành 32.600 kg
Công suất động cơ 200 kW (268 HP)
Dung tích gầu 1,38 m³ (tiêu chuẩn)
Động cơ Isuzu AE-6HK1XWSA
Dung tích xi lanh 7,790 lít
Link leaflet (bản Tiếng Việt) ZX350LC-7G
Link Catalogue (bản full Tiếng Anh) ZX350-7G KS-EN524P.pdf

Các đặc điểm nổi bật


Máy đào ZX350LC-7G là dòng máy đào bánh xích cỡ 32 tấn, phù hợp cho các công trình cần thiết bị có lực đào lớn nhưng vẫn tối ưu hơn về tải trọng so với nhóm máy hạng nặng trên 35 tấn. Với dung tích gầu tiêu chuẩn 1,38 m³, cần 6,4 m, tay đòn 2,67 m và công suất động cơ 200 kW, ZX350LC-7G phù hợp cho thi công hạ tầng, đào móng sâu, san lấp mặt bằng, làm đường, xử lý nền đất và bốc xúc vật liệu tại các công trường có cường độ làm việc cao.

Sản xuất nhiều hơn với ít nhiên liệu hơn

› Động cơ Isuzu AE-6HK1XWSA bền bỉ, phù hợp với điều kiện làm việc nặng
› Công suất định mức 200 kW (268 HP), đáp ứng tốt các hạng mục đào xúc liên tục
› Mô-men xoắn lớn 1.069 N·m giúp máy giữ lực ổn định khi làm việc tải cao
› Chế độ ECO Mode hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình vận hành

Vận hành mạnh mẽ trên nhiều điều kiện công trường

› Dung tích gầu tiêu chuẩn 1,38 m³, phù hợp cho đào đất, bốc xúc và san lấp khối lượng lớn
› Cần tiêu chuẩn 6,4 m và tay đòn tiêu chuẩn 2,67 m, phù hợp cho nhu cầu đào sâu và đào xa
› Bánh xích tiêu chuẩn 600 mm, tăng độ ổn định khi vận hành trên công trường
› Lực đào gầu đạt 246 kN, hỗ trợ tốt cho đào nền, đào móng và thi công hạ tầng
› Khả năng leo dốc 70%, phù hợp với địa hình thi công thay đổi

Cabin mang lại sự thoải mái

› Khoang lái thiết kế công thái học, hỗ trợ vận hành thoải mái trong ca làm việc dài
› Hệ thống camera toàn cảnh 270° giúp quan sát xung quanh máy tốt hơn
› Tốc độ quay toa 10,7 vòng/phút giúp thao tác xoay, đào và đổ tải linh hoạt
› Khung quay chữ D chắc chắn, tăng độ ổn định khi vận hành

ZX350LC-7G có thể bảo trì bảo dưỡng dễ dàng

› Thùng nhiên liệu dung tích 630,0 lít, phù hợp cho thời gian làm việc dài
› Hệ thống thủy lực dung tích 340,0 lít, hỗ trợ vận hành ổn định
› Nhớt động cơ 41,0 lít
› Thùng nhớt thủy lực 180,0 lít

Thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Boom m 6.4
Arm m 2.67
Chiều rộng tổng thể mm 3 190
Chiều dài tổng thể mm 11 220
Khoảng cách giữa hai bánh mm 4 050
Chiều cao dải xích mm 1 160
Chiều cao tổng thể cabin mm 3 260


Sản phẩm tương tự