máy xúc lật, xe xúc lật, máy xúc lật mới, xe xúc lật mới, mua máy xúc lật, máy xúc lật hitachi chính hãng, máy xúc lật chính hãng, zw20, zw30, zw40, zw50, zw100-g, zw120-g, zw140-g, zw180-a, zw220-a, zw310-a, zw350,

Xe xúc lật ZW220-5A

Đã bán

Trọng lượng vận hành 16810 - 17450 kg
Công suất động cơ 144 kW (193 HP)
Dung tích gầu ISO Heaped : 2.7 - 4.4 m3
Động cơ CUMMINS QSB6.7
Dung tích xi lanh 6.690 L
Tải Brochure HITACHI ZW220G-Catalog.pdf

Các đặc điểm nổi bật


Máy xúc lật bánh lốp Hitachi ZX220-5A  có những ưu điểm nổi bật nào? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức hữu ích cũng như đưa ra được quyết định đầu tư chính xác nhất.

 

MÁY XÚC LẬT HITACHI ZW220-5A TỐI ƯU CHI PHI VẬN HÀNH TỐT KHI CÓ THỂ TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU ĐẾN 10%

“Hệ thống kiểm soát động cơ” của máy xúc lật Hitachi ZW220-5A có thể giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu đến 10%, đồng thời tăng cường khả năng điều khiển và năng suất thiết bị. Nguyên lý giúp giảm tiêu hao nhiên liệu: Tránh việc khởi động di chuyển quá nhanh, và hạn chế các tổn thất năng lượng suốt quá trình xúc nhờ vào các bơm thủy lực loại có thể thay đổi lưu lượng khi làm việc

Tiết kiệm 10%* = Hệ thống kiểm soát động cơ + Cống tắc QPS, Hộp số loại mới * So với xe xúc lật ZW220 truyền thống /(cũ)

 

GIA TĂNG KHẢ NĂNG ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ

Hitachi đã tiến hành phân tích rất nhiều thao tác vận hành của máy bao gồm xúc, di chuyển đến xe tải chứa liệu, các vận hành sau khi đổ vật liệu và di chuyển. Các phần tích này đã giúp đưa đến sự phát triển các chiến lược nhằm cải thiện khả năng điều khiển máy xúc lật

  • Hộp số 5 cấp tốc độ
  • Các tay trang vận hành đơn giản
  • Hệ thống ngắt li hợp theo tốc độ
  • Chế độ trì hoãn khi vào số mới (Option)

 

TÍNH NĂNG THÂN THIỆN VỚI NGƯỜI DÙNG - TẠO SỰ TIỆN LỢI CHO THỢ VẬN HÀNH

Cabin của xe xúc lật ZW220-5A vừa tiện nghi vừa đầy đủ chức năng với hàng loạt tính năng giúp hạn chế sự mệt mỏi cho thợ vận hành

  • Máy điều hòa tự động 2 cấp độ
  • Cabin trong suốt
  • Vô lăng lái nghiêng được
  • Ghế ngồi được thiết kế vô cùng tiện nghi
  • Radio AM/FM với 2 loa
  • Bộ giám sát khu vực phía sau (Option)

 

CÔNG VIỆC BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG ZW220-5A ĐƯỢC ĐƠN GIẢN NHỜ VÀO HỆ THỐNG HỖ TRỢ TRÊN MÁY

Chuỗi hoạt động hỗ trợ của Hitachi cung cấp các dịch vụ hỗ trợ khách hàng kịp thời và phù hợp.

  • Công tác bảo dưỡng thiết bị được đơn giản hóa: Ca pô động cơ có thể mở rộng cung cấp không gian đủ rộng cho công tác bảo dưỡng. Bộ lọc động cơ bố trí tập trung rất thuận tiện cho khâu kiểm tra và bảo dưỡng.
  • Khung máy chắc chắn: Khung máy với các khớp nối đã được gia cố toàn bộ. Khung dạng hộp được lắp ghép với các chốt định tâm ở những nơi có ứng suất tập trung, với mục đích gia cố. Bề dày của thành khung máy được xác định tối ưu hóa nhờ vào việc phân tích ứng suất 3D.
  • Quạt làm mát tự động quay ngược lại để giảm lượng bụi bám dính (Option) : Quạt làm mát tự động quay ngược nhằm duy trì trạng thái sạch sẽ cho bộ tản nhiệt mọi lúc. Quạt làm mát sẽ tự động quay ngược sau mỗi 30 phút để thổi bụi ra khỏi bộ tản nhiệt. Khung chắn mở rộng giúp tăng hiệu quả việc tuần hoàn khí.
  • Bộ tản nhiệt với cánh tản nhiệt rộng (Option): Cánh tản nhiệt rộng được cung cấp khi máy sử dụng trong môi trường nhiều bụi bặm, nhằm tránh hiện tượng bụi bám dính gây tắc nghẽn và sinh ra quá nhiệt. Bộ tản nhiệt loại này dễ dàng được làm sạch bằng hơi.
  • Phụ tùng: Hitachi Global Online Network, hệ thống cung cấp phụ tùng của Hitachi, được kết nối với CPD (Central Parts Depot), các kho hàng và các đại lý nước ngoài sẽ cung cấp các dữ liệu về phụ tùng bằng online, bao gồm tồn kho, tình trạng đặt hàng, vận chuyển và thời gian giao hàng cho hơn 1 triệu phụ tùng và cụm bộ phận khác nhau.
  • Dịch vụ: Tại công trường (ConSite)ConSite là một gói dịch vụ đầy đủ được thiết kế để phục vụ cho các máy Hitachi hoạt động trên khắp thế giới. Chúng tôi giám sát thường xuyên và hỗ trợ từng máy làm việc trên mọi loại công trường ở nhiều khía cạnh khác nhau, giúp đáp ứng các điều kiện trên công trường và cả các yêu cầu của người sử dụng.Đào tạo kỹ thuậtCác dịch vụ trên mọi công trườngđược xử lý với tiêu chí đảm bảo máy đạt được hiệu suất làm việc tối đa và giảm thiểu thời gian chết.Trung tâm đào tạo kỹ thuật (TTC), trụ sở tại Nhật Bản, giúp huấn luyện và đào tạo đội ngũ dịch vụ kỹ thuật và các nhân sự hỗ trợ mảng dịch vụ cho các đại lỹ và nhà máy của Hitachi khắp thế giới theo giáo trình đào tạo quốc tế.

 

VITRAC hiểu rất rõ các loại máy móc, thiết bị xây dựng phù hợp với điều kiện thi công, tài chính và hoạt động của các nhà thầu Việt Nam. Chúng tôi hiện đang cung cấp các loại thiết bị của HITACHI như máy đào Mini (trong lượng hoạt động từ 800kg) đến các dòng máy đào lớn phục vụ trong mỏ (lớn nhất lên đến 533 tấn), máy đào bánh lốp, xe ben chạy trong mỏ với tải trọng chở từ 180t trở lên.

Ngoài ra HITACHI còn cung cấp các sản phẩm chuyên dụng như máy đào cạp bùn, cát, Máy cạp gỗ, vật liệu phế thải, máy đào cần dài, máy đào lội nước, máy phá dỡ ... Máy xúc lật các loại từ 2t đến 47t trải dài ứng dụng từ các nông trường, công trường nhỏ đến các hoạt động khai thác mỏ quy mô đòi hỏi năng suất khổng lồ.

Kích thuớc và thông số kỹ thuật



 

Loại gầu   Tay nâng gầu tiêu chuẩn Tay nâng cao
  Mục đích chung Xúc đá Mục đích chung
  Lưỡi cắt bắt bằng bu lông Răng gá bu lông Răng gá bu lông Lưỡi cắt bắt bằng bu lông
Dung tích gầu              
ISO Vun ngọn m3 3.2 3.4 3.1 3.3 2.7 2.7
ISO Ngang mặt m3 2.6  2.8 2.7 2.8 2.3 2.3
A Chiều dài tổng thể mm 8 200 8 250 8 350 8 390 8 290 8 580
B Chiều cao tổng thể mm 3 375
C Bề rộng phủ bì các lốp mm 2 785
D Khoảng cách 2 cầu mm 3 300
E Khoảng sáng gầm  mm 455
F Khoảng cách tâm 2 lốp bánh xe mm 2 160
G Chiều rộng gầu mm 2 910
H Bán kính quay đầu (tính ở rìa ngoài lốp) mm 5 620
H' Bán kính quay vòng nhỏ nhất (có mang gầu) mm  6 590 6 600 6 630 6 650 6 620 6 760
I Chiều cao vận hành (tổng thể) mm 5 480 5 530 5 480 5 530 5 480 5 760
J Chiều cao tối đa của ắc chốt ty nâng gầu mm 4 090 4 500
K Khoảng sáng tối đa khi đổ gầu (góc 45 độ) mm  2 920 2 880 2 810 2 780 2 850 3 420
L Khoảng tiếp cận tối đa khi đổ gầu (góc 45 độ) mm 1 110 1 140 1 190 1 220 1 150 1 170
M Chiều sâu xúc mm 100  100 120 120 120 180
N Góc nghiêng gầu ra sau tối đa (có mang tải) deg 50
Tải trọng không tải lúc đổ vật liệu *              
Máy thẳng kg 13 650 13 600 13 880 13 820 13 220 13 810
Xoay tối đa 40 độ kg 11 800 11 750 12 010 11 950 11 370 11 950
Lực xúc đất kgf 15 150 14 580 16 460 15 820 17 100 15 550
kN 149 143 161 155 168 153
Trọng lượng vận hành (không có cabin ROPS/FOPS)* kg kg 16 890 16 930 16 810 16 850 17 380 17 010

Note: Tất cả dữ liệu kích thước, trọng lượng, hiệu suất làm việc đã được xác định theo tiêu chuẩn ISO 6746-1:1987,ISO 7131:2009 và ISO 7546:1983

* Tải trọng không tải và trọng lượng vận hành * là có gồm lốp 23.5-25-16PR (L3) (không gia tải) cùng với chất bôi trơn, thùng nhiên liệu đầy và thợ vận hành. Độ ổn định và trọng lượng vận hành của máy phụ thuộc vào đối trọng, cỡ lốp và phụ kiện đi kèm.

 

ĐỘNG CƠ
Model CUMMINS QSB6.7
Loại 4 thì, làm mát bằng nước, phun trực tiếp
Nạp khí Turbo tăng áp, làm mát trong
Công suất tối đa    
SAE J1995/ISO14396, gross kW (HP) 145 (194) ở 2 000 v/phút
SAE J1349/ISO 9249, net kW (HP) 144 (193) ở 1 800 v/phút
Công suất định mức    
SAE J1995, gross kW (HP) 144 (193) ở 2 200 v/phút
Mô men xoắn (max) Nm 931 ở 1 400 v/phút
Số xi lanh mm 6
Đường kính x khoảng chạy mm 107 x 124
Dung tích xi lanh lít 6.690
Ắc quy   2 X 12 V
Lọc gió  Loại khô 2 lõi với bộ báo tắt lọc
CẦU VÀ CỤM TRUYỀN ĐỘNG CUỐI CÙNG
Hệ thống dẫn động Dẫn động 4 bánh
Cầu trước và sau Bán tự do
Trước Lắp cứng trên khung trước
Sau Tự cân bằng
Bánh răng giảm tốc Giảm tốc 2 cấp với bộ vi sai truyền thống
Góc dao động Tổng cộng 24˚ (+12˚,-12˚)
Bộ truyền động cuối cùng Bánh răng hành tinh, lắp bên ngoài
LỐP
Cỡ lốp 23.5-25-16PR (L3)
Tùy chọn Tham khảo danh mục trang bị tiêu chuẩn và tùy chọn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính Phanh đĩa ướt lắp bên ngoài ở 4 bánh (loại tác động bằng thủy lực). Cơ chế độc lập cho trước và sau
Phanh đỗ Tác động bằng lò xo, mở bằng thủy lực, phanh đĩa khô với trục truyền bên ngoài
HỆ THỐNG LÁI
Loại Lái kiểu khớp xoay
Góc lái Mỗi bên 40° ; tổng 80°
Xi lanh Loại tác động ở 2 phía
Số xi lanh x Đường kính trong x Hành trình 2 x 70 mm x 442 mm
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Tay nâng và gầu của máy xúc lật ZW220-5A được kiểm soát độc lập bằng tay cần điều khiển
Điều khiển tay nâng Van 4 vị trí ; Nâng, Giữ, Hạ, Tự do
Điều khiển gầu với chế độ kiểm soát xúc tự động, Van 3 vị trí ; Xoay lại, Giữ, Đổ
Bơm chính (bơm lái chuyển) Bơm pit-tông hướng trục, thay đổi lưu lượng
Lưu lượng tối đa lít/phút 271 ở 2 170 vòng/phút
Áp suất tối đa  MPa 27.4 
Bơm quạt gió Bơm bánh răng, lưu lượng cố định
Lưu lượng tối đa lít/phút 80.5 ở 2 200 vòng/phút
Áp suất tối đa MPa  19.0
Các xi lanh thủy lực    
Loại Tác động ở 2 hướng
Số x Đường kính x khoảng chạy

Tay nâng gầu : 2 x 130 mm x 880 mm

Gầu : 1 x 165 mm x 510 mm

Lọc

Lọc hồi về thùng 15 micromet

Các chu kì thủy lực    
Tay nâng gầu nâng lên s 5.9 (5.6)
Tay nâng gầu hạ xuống s 3.3 (3.3)
Gầu đổ vật liệu s 1.2 (1.2)
( ): Dữ liệu lấy ở chế độ Power
LƯỢNG DẦU NHỚT
Thùng nhiên liệu lít 255
Nước làm mát động cơ lít 25
Nhớt động cơ lít 25
Hộp số và bộ biến mô lít 40
Moay-ơ và vi sai trục trước lít 35
Moay-ơ và vi sai trục sau  lít 35
Thùng nhớt thủy lực lít 114

Sản phẩm tương tự