Sản phẩm XCMG

XR80E


Đường kính khoan lớn nhất Ø1.200 mm
Độ sâu khoan lớn nhất 20 / 27 m
Động cơ Cummins QSB3.9
Công suất động cơ 96 kW
Mô-men xoắn cực đại 70 kN·m
Tốc độ quay đầu khoan 9–42 vòng/phút
Áp suất hệ thống thủy lực 33 MPa
Trọng lượng vận hành 25 tấn
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) XR Series Rotary Drilling Rig.pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) XR80E

Các đặc điểm nổi bật


Máy khoan cọc nhồi XR80E được thiết kế cho các công trình móng cọc quy mô nhỏ và vừa với khả năng khoan đường kính lên đến Ø1.200 mm và độ sâu tối đa 27 m. Trang bị động cơ Cummins QSB3.9 công suất 96 kW, mô-men xoắn 70 kN·m cùng hệ thống thủy lực 33 MPa, XR80E mang đến khả năng vận hành linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp với nhiều điều kiện thi công.

Khung gầm nhỏ gọn, di chuyển linh hoạt

> Khung gầm TDP thu gọn giúp vận hành ổn định trên nhiều địa hình

> Chỉ cần 1–2 xe tải để vận chuyển thiết bị

> Phù hợp với các công trình có không gian thi công hạn chế

Hiệu suất khoan ổn định

> Đường kính khoan lớn nhất Ø1.200 mm

> Độ sâu khoan tối đa 20 / 27 m tùy cấu hình Kelly bar

> Mô-men xoắn cực đại 70 kN·m và tốc độ quay 9–42 vòng/phút

Động cơ Cummins tiết kiệm nhiên liệu

> Trang bị động cơ Cummins QSB3.9 công suất 96 kW

> Vận hành ổn định, hiệu quả và tiết kiệm nhiên liệu

> Đáp ứng tốt các công trình nền móng quy mô nhỏ và vừa

Hệ thống thủy lực và tời hiệu quả

> Hệ thống thủy lực Kawasaki áp suất làm việc 33 MPa

> Tời chính lực kéo 90 kN, tốc độ nâng lên đến 76 m/phút

> Tời phụ lực kéo 50 kN hỗ trợ thi công linh hoạt

Điều khiển thông minh, đa dạng ứng dụng

> Hệ thống điều khiển CAN giúp vận hành chính xác và ổn định

> Hỗ trợ nhiều phương pháp khoan như khoan nhồi, CFA và casing

> Thiết kế nhỏ gọn, dễ bảo trì và nâng cao hiệu quả thi công

Thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Đường kính khoan lớn nhất mm Ø1.200
Độ sâu khoan lớn nhất m 20 / 27
Động cơ - Cummins QSB3.9
Công suất động cơ kW 96
Mô-men xoắn cực đại kN·m 70
Tốc độ quay đầu khoan vòng/phút 9–42
Lực kéo lên lớn nhất kN 100
Lực đẩy xuống lớn nhất kN 100
Hành trình xi lanh cấp liệu m 3
Lực kéo tời chính kN 90
Tốc độ tời chính m/phút 76
Lực kéo tời phụ kN 50
Tốc độ tời phụ m/phút 60
Áp suất hệ thống thủy lực MPa 33
Khả năng leo dốc % 35
Trọng lượng vận hành tấn 25


Sản phẩm tương tự