xe lu, lu hamm, lu hamm HC 208 D, xe lu 20 tấn, lu rung 20 tấn, xe lu hamm , , lu hamm 3414, xe lu rung hamm, xe lu rung, các loại xe lu, xe lu tĩnh 20 tấn

LU HAMM HC 208 D


Serial H291
Loại Lu rung 1 trống trơn
Trọng lượng vận hành với cabin
20 415 kg
Chiều rộng trống lu
2 140 mm
Động cơ CUMMINS QSB 5.9-C210-30
Tiêu chuẩn khí thải
MEE III
Thương hiệu
Hamm
Xuất xứ
Trung Quốc (tiêu chuẩn Hamm CHLB Đức tại Trung Quốc)
Tải Brochure HC208D-Catalog.pdf


Thương hiệu Hamm mới ra mắt thêm dòng sản phẩm Xe lu Hamm Serial HC, đặc biệt là Hamm HC 208 D được trang bị công nghệ động cơ tiên tiến và khả năng đầm nén tốt nhất cho các công việc lu lèn đất. Xe lu rung HC 208 D được sản xuất và lắp ráp trực tiếp tại Trung Quốc, vì vậy model này được thiết kế hoàn toàn phù hợp với điều kiện làm việc tại Việt Nam. 

- HC 208 D có thông số kỹ thuật hoàn toàn tương đồng, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải trong môi trường làm việc tại Việt Nam, từ động cơ và hệ thống chiếu sáng cho đến kích thước của chúng. Với chiều rộng trống 2 140 mm và tải trọng tuyến tính tĩnh cao, thiết bị có thể được sử dụng phổ biến trong các dự án nội thành, trên đường ô tô, sân bay và các khu vực rộng lớn khác.

- Động cơ Cummins QSB 5.9-C210-30, 6 xy lanh mạnh mẽ với công suất định mức 154 KW tại 2200 vòng/phút (ISO 14396), tiết kiệm nhiên liệu, đảm bảo tối ưu hiệu suất đầm nén. Hệ thống rung tự động đảm bảo tắt rung ngay khi Hamm HC 208 D ngừng di chuyển. Điều này ngăn chặn quá trình nén chặt, bề mặt chất lượng cao, hạn chế mệt mỏi cho người vận hành.

- Nếu người lái chọn tốc độ trung bình, máy hoạt động ở chế độ ECO. Chế độ này giúp giảm mức tiêu thụ nhiên liệu lên đến 20%, cũng như giảm lượng khí thải CO2 và tiếng ồn. Tuy nhiên, bất chấp điều này, tần số và lực ly tâm cũng như toàn bộ lực nén vẫn tiếp tục được duy trì. Điều này được thực hiện nhờ hệ thống thủy lực hiện đại và hệ thống điều khiển thông minh.

- Khu vực vận hành được thiết kế tối ưu, mang lại tầm quan sát bao quát toàn bộ khu vực làm việc. Nhờ thiết kế tinh tế của mui xe động cơ và phần xe phía trước, người lái xe luôn có thể quan sát được thùng phuy, cũng như khu vực xung quanh xe. Mái che tiêu chuẩn bảo vệ người lái khỏi nắng và mưa.

- Ngoài ra khu vực vận hành của xe lu Hamm HC 208 D còn được trang bị khe cắm USB, ổ cắm 12 V và khay đựng ly. Hệ thống chiếu sáng với đèn LED bền bỉ, tăng tính thẩm mỹ, hiệu quả chiếu sáng cao và thân thiện với môi trường.

- Công nghệ khớp nối ba điểm mang lại cho Hamm HC 208 D sự ổn định lái vượt trội, đặc biệt tại các khúc cua và mức độ an toàn chống lật cao.

- Màn hình hiển thị trên HC 208 D được thiết kế rõ ràng, ngôn ngữ trực quan, dễ hiểu.

- Việc bảo trì trên lu Hamm HC 208 D được hoàn thành nhanh chóng do khoang động cơ được bố trí hợp lý, giúp kỹ thuật viên dễ dàng tiếp cận để kiểm tra và bảo trì. Nắp capo được đóng mở thông minh, cung cấp 1 không gian rộng rãi thoải mái để kiểm tra tình trạng động cơ dễ dàng hơn. Dù đứng ở 1 bên máy lu Hamm, bạn vẫn có thể nhìn thấy, tiếp cận và kiểm tra tất cả các chi tiết máy

THÔNG SỐ KỸ THUẬT


 HC 280 D
 Trọng Lượng
 
 Trọng lượng vận hành với cabin  kg  20 415
 Trọng lượng vận hành tối đa
 kg  22 020
 Tải trên trục, trước / sau  kg  12 745 / 7 670
 Tải trên trục tối đa, trước / sau  kg  14 300 / 7 720
 Tải tĩnh phân bổ trên trống trước  kg/cm  59,6
 Phân loại theo tiêu chuẩn pháp    84,7/VM5
 Tải phân bố trên mỗi lốp, sau  kg  3 835
 Kích Thước Máy
   
 Chiều dài tổng thể  mm  6 847
 Chiều cao tổng thể  mm  3 301
 Chiều cao vận chuyển, nhỏ nhất  mm  2 803
 Khoảng cách 2 cầu  mm  3 433
 Chiều rộng tổng thể  mm  2 350
 Chiều rộng làm việc lớn nhất  mm  2 140
 Khoảng sáng gầm, tâm xe  mm  441
 Khoảng sáng lề, trái / phải  mm  505 / 505
 Bán kính xoay vòng, bên trong
 mm  5 159
 Góc lái, trước / sau  °  35 / 29
 Kích Thước Trống Lu
 
 Chiều rộng trống lu, trước  mm  2 140
 Đường kính trống lu, trước  mm  1 600
 Chiều dày trống lu, trước  mm  45
 Loại trống lu, trước    Trống trơn
 Kích Thước Lốp
 
 Cỡ lốp, sau    AW 23.1-26 12 PR
 Chiều rộng trên lốp, sau    2 235
 Động Cơ Diesel
 
 Hãng sản xuất    CUMMINS
 Loại    QSB 5.9-C210-30
 Số xy lanh    6
 Công suất định mức ISO 14396, kW/PS/rpm    154/209/2200
 Công suất định mức SAE J1349, kW/HP/rpm    154/206/2200
 Tiêu chuẩn khí thải    MEE III 
 Khí thải sau xử lý    -
 Hệ Thống Dẫn Động
 
 Vận tốc làm việc km/h    0 - 7 
 Tốc độ di chuyển km/h   0 - 12
 Khả năng leo dốc, BẬT/ TẮT rung  %  48 / 53
 Hệ Thống Rung
 
 Tần số rung, trước I/II  Hz  27 / 30
 Biên độ rung, trước I/II  mm  2,02 / 1,20
 Lực li tâm, trước I/II  kN  331 / 242
 Hệ Thống Lái
 
 Góc chênh +/- °  10
 Kiểu lái    Kiểu khớp xoay
 Dung Tích Thùng Nhiên Liệu
   
 Thùng nhiên liệu lít    321
 Độ Ồn
   
 Độ ồn, lý thuyết  LW(A)  
 Độ ồn, thực tế LW(A)    

Lưu ý: trang bị tiêu chuẩn hay tùy chọn cho xe lu Hamm HC 208 D còn tùy thuộc vào tiêu chuẩn của từng quốc gia. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp.

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: Bảng điều khiển với màn hình hiển thị. Đèn báo và các công tắc. Khoang vận hành với lối vào một bên, chống rung lắc. Một vô lăng lái có thể điều chỉnh dọc. Chế độ ECO. Ca pô nắp nghiêng. Trợ lái thủy lực. Khớp nối 3 điểm. Gạt đất có thể điều chỉnh. Mái che nhựa được gia cố bằng sợi thủy tinh có thể gập lại.

TRANG BỊ TÙY CHỌN: Cabin với hệ thống sưởi và điều hòa không khí. HCQ Navigator. Áo chân cừu. Đồng hồ đo độ chặt (HCM). Cảnh báo lùi (đảo chiều). Đèn làm việc. Đèn tín hiệu xoay. Bộ dụng cụ.

Sản phẩm tương tự