xe lu, lu hamm, lu hamm HC 119, xe lu 11 tấn, lu rung 11 tấn, xe lu hamm , , lu hamm 3414, xe lu rung hamm, xe lu rung, các loại xe lu, xe lu tĩnh 20 tấn

LU HAMM HC 119

Mới

Serial H281
Loại Lu rung 1 trống trơn
Trọng lượng vận hành tối đa (kg)
13 610
Chiều rộng trống lu (mm)
2 140
Động cơ CUMMINS 4BTA3.9 4
Công suất động cơ (kW/HP/rpm)
81 / 110,2 / 2.200
Biên độ rung (high/low) mm
1,80 / 0,76
Tần số rung (high/low) Hz 40/32
Lực ly tâm (kN)  250 /158
Tải tuyến tính tĩnh (kg/cm2)
 30,4
Thương hiệu
Hamm
Xuất xứ
Ấn Độ
Tải Brochure HC119-Catalog.pdf

CÁC ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT


Dòng lu Hamm HC 119 mạnh mẽ nhất phân khúc xe 11 tấn với chế độ ECO MODE

Chọn trước vòng tua máy: 900 RPM, 1850 RPM, 2200 RPM ECO-Mode kích hoạt tại vòng tua 1850 RPM
=> Không giảm tần số và lực rung nhờ hệ thống điều khiển thông minh cùng hệ thuỷ lực công suất lớn
=> Giảm tiêu hao nhiên liệu, đồng bộ công suất đầm nén

Lợi ích của chế độ ECO MODE:
+ Tiết kiệm 20 % nhiên liệu
+ Đầm nén đồng nhất
+ Ít lượt lu hơn(do hiệu suất đầm nén luôn ở mức cao) à Giảm khí thải
+ Giảm tiếng ồn
+ Giảm thiểu lỗi và phụ thuộc bởi người vận hành
+ Nâng cao tuổi thọ động cơ

Khớp nối 3 điểm độc quyền

+ Khả năng lái thoải mái
+ Tối ưu hoá lực kéo nhờ phân bổ lực trên các trục và bánh xe
+ Độ ổn định khi lái cao
+ Giảm thiểu rung chấn lên người lái Độ cân bằng nghiêng lớn
+ Góc lái lớn
+ Bán kính quay đầu nhỏ

Năng suất đầm nén cao

- Trống rung của Hamm HC119

  • Dẫn động 2 cầu
  • 2 lưỡi gạt bằng thép (tuổi thọ cao) Vỏ bảo vệ ống thuỷ lực
  • Góc tiếp cận lớn
  • Tăng khoảng cách giữa giằng phía trước và trống rung (tránh đùn vật liệu)

- Tấm gạt đất (bằng thép)

  • Thiết kế mới kéo dài tuổi thọ 2 tấm 2 bên
  • Khả năng làm sạch tốt hơn Độ tin cậy tốt hơn (Thép)
  • An toàn: Không gây thương tích cho người ở gần khung phía trước

- Bộ cảm biến đầm nén

  • HCM - HAMM Compaction Meter (Option)
  • Hiển thị tốc độ di chuyển (Tiêu chuẩn)

- Khả năng leo dốc ấn tượng (Rung / Không rung) HC 119 (48 % / 53 %)
- Góc tiếp cận Trước / Sau: 45° / 27°

Ngôn ngữ thiết kế và hiển thị trực quan cho người dùng

- Bảng điều khiển lu hamm 11 tấn HC119 dễ sử dụng hiển thị chế độ ECO, Chế độ di chuyển, Cài cầu có thể lựa chọn tiến lên dốc, lùi lên dốc để truyền momen xoắn theo ý muốn

- Hiển thị cảm biến đầm nén, các đèn cảnh báo lỗi, chế độ rung tự động/bằng tay, hiển thị tuỳ chọn tốc độ, vòng tua máy, giờ làm việc, dèn chiếu sáng, còi.

Tầm quan sát rộng bao quát công trường

- Tầm nhìn xung quanh

  • Tại vị trí ngồi có thể quan sát dễ dàng xung quanh
  • Tầm nhìn thoáng về phía trống rung
  • Tầm nhìn thoáng về bánh lốp cũng như phía sau

- Nắp đậy động cơ

  • Tầm nhìn tối ưu về phía sau nhờ hình dạng thiết kế của nắp capô
  • Đèn cảnh báo lùi (Tiêu chuẩn)

- Đèn làm việc ban đêm

  • Đèn LED công suất lớn
  • Tiêu chuẩn gồm 4 đèn Led trên mái che. Đèn xoay cảnh báo (Options)

Dễ dàng bảo dưỡng và sửa chữa

Thiết kế cách mở nắp khoang động cơ mới

  • Mở về phía trước
  • Mở bằng xi lanh lò xo khí nén
  • Không cần hệ thống thuỷ lực
  • Tăng khả năng tiếp cận với các phần tử (Bơm, van...)
  • Bộ dung cụ kèm theo (Tiêu chuẩn)

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT


 HC 119
 Trọng Lượng
 
 Trọng lượng vận hành với khung mái che  kg  11355
 Trọng lượng vận hành với ROPS
 kg  11505
 Trọng lượng cơ bản không có cabin, không có ROPS  kg  10805
 Trọng lượng vận hành tối đa.  kg  13610
 Tải trên trục, trước/sau kg  6495/5010
 Tải tĩnh phân bố trên trống, trước kg/cm  30,4
 Tải phân bổ trên lốp, sau  kg  2505
 Kích Thước Máy
   
 Chiều dài tổng thể  mm  5926
 Chiều cao tổng thể  mm  3061
 Chiều cao vận chuyển, nhỏ nhất  mm  2238
 Khoảng cách 2 cầu  mm  2992
 Chiều rộng tổng thể  mm  2282
 Chiều rộng làm việc lớn nhất  mm  2140
 Khoảng sáng gầm, tâm xe  mm  448
 Khoảng sáng lề, trái / phải  mm  500/500
 Bán kính xoay vòng, bên trong
 mm  3883
 Góc lái, trước / sau  °  45/27
 Kích Thước Trống Lu
 
 Chiều rộng trống lu, trước  mm  2140
 Đường kính trống lu, trước  mm  1504
 Chiều dày trống lu, trước  mm  25
 Loại trống lu, trước    Trống trơn
 Kích Thước Lốp
 
 Cỡ lốp, sau    AW 23.1-26 8 PR
 Chiều rộng trên lốp, sau mm  2140
 Số lượng lốp, sau    2
 Động Cơ Diesel
 
 Hãng sản xuất    CUMMINS
 Loại    4BTA3.9
 Số xy lanh     4
 Công suất định mức ISO 14396, kW/PS/rpm    81/110,2/2200
 Công suất định mức SAE J1349, kW/HP/rpm    81/108,5/2200
 Tiêu chuẩn khí thải    -
 Hệ Thống Dẫn Động
 
 Vận tốc làm việc km/h    0-6,0
 Tốc độ di chuyển km/h   0 - 12
 Khả năng leo dốc, BẬT/ TẮT rung  %  48 / 53
 Hệ Thống Rung
 
 Tần số rung, trước I/II  Hz  32/40
 Biên độ rung, trước I/II  mm  1,80/0,76
 Lực li tâm, trước I/II  kN  250/158
 Hệ Thống Lái
 
 Góc chênh +/- °  10
 Kiểu lái    Kiểu khớp xoay
 Dung Tích Thùng Nhiên Liệu
   
 Thùng nhiên liệu lít    270
 Độ Ồn
   
 Độ ồn, lý thuyết  LW(A)  
 Độ ồn, thực tế LW(A)    

Lưu ý: trang bị tiêu chuẩn hay tùy chọn cho xe lu HAMM HC 119 còn tùy thuộc vào tiêu chuẩn của từng quốc gia. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp.

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: Bảng điều khiển với màn hình hiển thị, đèn báo và công tắc, Khoang vận hành với lối vào một bên, hệ thống giảm chấn cho khoang vận hành, Ghế có thể di chuyển trước sau, 01 cần điều khiển đa chức năng, chế độ ECO, Nắp bảo vệ màn hình điều khiển, Chỉnh vị trí góc độ khu vực thao tác điều khiển, 03 điểm khớp xoay, Công tắc dừng khẩn cấp, Be gạt đất có thể chỉnh, Đèn làm việc LED cao áp, Còi báo lùi, Phiên bản lọc thô nhiên liệu bổ sung thêm, Kê bánh lốp, Bộ dụng cụ, Mái che bằng nhựa, được gia cố thêm bằng sợi thuỷ tinh có thể gập lại, Đồng hồ đo tốc độ

TRANG BỊ TÙY CHỌN: Áo chân cừu, Đồng hồ đo độ đầm chặt (HCQ), Hệ thống rung tự động, Đèn làm việc Đèn tín hiệu xoay Bộ dụng cụ