Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy nghiền bi ZKQM - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy nghiền bi ZKQM
Model ZKQM2130 / ZKQM2430 / ZKQM2745 / ZKQM3245 / ZKQM3660
Loại máy Máy nghiền bi
Phương thức nghiền Nghiền khô hoặc nghiền ướt
Ứng dụng Nghiền mịn quặng, xi măng, vật liệu xây dựng, vật liệu chịu lửa và gốm sứ
Công suất động cơ 160 – 1.250 kW
Công suất xử lý 6,5 – 208 tấn/giờ
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy nghiền bi ZKQM

Các đặc điểm nổi bật


Máy nghiền bi ZKQM sử dụng bi thép và lực va đập trong thùng nghiền quay để nghiền mịn vật liệu. Dòng máy có khả năng xả liệu ổn định, tiêu hao năng lượng thấp và phù hợp với các ngành tuyển quặng, xi măng, vật liệu xây dựng, vật liệu chịu lửa và sản xuất gốm sứ.

Nghiền mịn hiệu quả

> Bi thép và các hạt quặng tạo lực va đập, ma sát để nghiền mịn vật liệu

> Vật liệu được cấp liên tục và di chuyển ổn định từ đầu nạp đến đầu xả

> Phù hợp xử lý nhiều loại quặng và vật liệu có tính nghiền khác nhau

Hỗ trợ nghiền khô và nghiền ướt

> Có thể vận hành theo phương pháp nghiền khô hoặc nghiền ướt

> Đáp ứng linh hoạt yêu cầu của nhiều dây chuyền sản xuất

> Phù hợp tuyển quặng, xi măng, vật liệu xây dựng và gốm sứ thủy tinh

Xả liệu ổn định, hạn chế thất thoát bi

> Bùn quặng được xả nhờ chênh lệch độ cao tại trục rỗng đầu ra

> Cánh xoắn ngược đưa bi thép và quặng thô tràn ra trở lại thùng nghiền

> Giúp quá trình xả liệu diễn ra trơn tru và liên tục

Kiểm tra và bảo dưỡng thuận tiện

> Trang bị thiết bị nâng hỗ trợ công tác kiểm tra và bảo dưỡng

> Hệ thống truyền động chậm giúp kiểm tra và khởi động máy dễ dàng

> Giảm thời gian dừng thiết bị trong quá trình bảo trì định kỳ

Bôi trơn tin cậy, kéo dài tuổi thọ

> Bánh răng lớn và bánh răng nhỏ được bôi trơn bằng phương pháp sương dầu

> Tăng độ tin cậy của hệ thống bôi trơn trong quá trình vận hành

> Kéo dài tuổi thọ bánh răng và tiết kiệm lượng dầu bôi trơn

Các kích cơ bản của thước máy


Thông số ZKQM2130 ZKQM2430 ZKQM2745 ZKQM3245 ZKQM3660
Đường kính thùng nghiền (mm) 2.100 2.400 2.700 3.200 3.600
Chiều dài thùng nghiền (mm) 3.000 3.000 4.500 4.500 6.000
Dung tích (m³) 8,8 12 18 32 54
Khối lượng bi tải (tấn) 15 23 48 65 110
Tốc độ quay (vòng/phút) 23,7 21 20,7 18 17
Công suất động cơ (kW) 160 250 480 630 1.250
Công suất xử lý (tấn/giờ) 6,5–36 7–50 26–90 35–120 45–208
Trọng lượng máy (tấn) 45 58 100 149 198