Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy nghiền que ZKBM - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy nghiền que ZKBM
Model ZKBM2130 / ZKBM2430 / ZKBM2745 / ZKBM3245 / ZKBM3660
Loại máy Máy nghiền que
Ứng dụng Nghiền sơ cấp, sản xuất cát nhân tạo, tuyển quặng
Kiểu nghiền Nghiền ướt kiểu tràn
Công suất 220 – 1.250 kW
Công suất xử lý 14 – 800 tấn/giờ
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy nghiền que ZKBM

Các đặc điểm nổi bật


Máy nghiền que ZKBM sử dụng các thanh thép làm phương tiện nghiền, phù hợp cho nghiền sơ cấp theo kiểu tràn ướt. Thiết bị cho kích thước thành phẩm đồng đều, hạn chế nghiền quá mức và được ứng dụng trong sản xuất cát nhân tạo, tuyển quặng, thủy lợi và vật liệu xây dựng.

Kích thước sản phẩm đồng đều

> Các thanh thép nghiền vật liệu bằng lực ly tâm, ma sát và chuyển động rơi tự do

> Hạn chế hiện tượng nghiền quá mức trong quá trình vận hành

> Tạo thành phẩm có kích thước đồng đều, phù hợp cho các công đoạn xử lý tiếp theo

Thanh nghiền chuyển động ổn định

> Nắp chóp hình nón có độ cong nhỏ, giúp các thanh thép chuyển động theo quy luật

> Tăng sự ổn định của môi trường nghiền bên trong thùng máy

> Duy trì hiệu quả nghiền trong quá trình sản xuất liên tục

Xả liệu nhanh và thuận tiện

> Trục rỗng xả liệu có đường kính lớn, giúp vật liệu thoát ra nhanh chóng

> Giảm mức chất lỏng trong bùn quặng khi vận hành theo phương pháp nghiền ướt

> Hạn chế tình trạng tồn đọng vật liệu bên trong thùng nghiền

Truyền động mạnh mẽ, tin cậy

> Có thể truyền động qua động cơ, hộp giảm tốc và bánh răng lớn ngoại vi

> Hỗ trợ truyền động trực tiếp bằng động cơ đồng bộ tốc độ thấp

> Đảm bảo mô-men truyền ổn định cho các model công suất lớn

Bảo trì thuận tiện, ứng dụng rộng

> Thiết kế trục rỗng lớn giúp công tác kiểm tra và bảo trì dễ dàng hơn

> Phù hợp sản xuất cát nhân tạo và nghiền sơ cấp trong nhà máy tuyển quặng

> Ứng dụng trong công trình thủy lợi và ngành vật liệu kính xây dựng 

Các kích cơ bản của thước máy


Model Công suất (kW) Công suất xử lý (t/h) Dung tích (m³) Trọng lượng (tấn)
ZKBM2130 220 14–50 8,8 48
ZKBM2430 250 25–75 12 60
ZKBM2745 500 100–200 18 90
ZKBM3245 800 200–500 32 145
ZKBM3660 1.250 320–800 54 190