Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy nghiền hàm dòng CJ - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy nghiền hàm dòng CJ
Model CJ80 / CJ100 / CJ110 / CJ125 / CJ140 / CJ160 / CJ180 / CJ200
Loại máy Máy nghiền hàm sơ cấp
Phương thức nghiền Ép lắc
Độ cứng vật liệu phù hợp Không lớn hơn 320 MPa
Kích thước cửa cấp liệu 800 × 510 – 2.000 × 1.500 mm
Công suất động cơ 75 – 500 kW
Khối lượng máy 11.500 – 147.000 kg
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy nghiền hàm dòng CJ

Các đặc điểm nổi bật


Máy nghiền hàm dòng CJ sử dụng cơ chế ép lắc, trong đó trục lệch tâm dẫn động hàm động di chuyển tuần hoàn để nghiền và xả vật liệu liên tục. Dòng máy gồm tám model từ CJ80 đến CJ200, đáp ứng đa dạng quy mô dây chuyền nghiền sơ cấp.

Thiết kế mô-đun, kết cấu chắc chắn

> Kết cấu mô-đun không hàn giúp máy gọn hơn và tăng khả năng chống va đập

> Khung trước và khung sau sử dụng thép đúc cường độ cao

> Trục lệch tâm được chế tạo từ thép hợp kim rèn chịu lực

Hiệu suất nghiền cao

> Cơ cấu nghiền được tối ưu hóa về góc hàm và hành trình nghiền

> Tốc độ quay cao giúp tăng lượng vật liệu đi qua khoang nghiền

> Tăng số lần vật liệu được nghiền, qua đó nâng cao năng suất xử lý

Vòng bi bền bỉ, độ tin cậy cao

> Sử dụng vòng bi chất lượng cao với kích thước lớn

> Tăng tuổi thọ làm việc của thiết bị trong điều kiện tải nặng

> Duy trì khả năng vận hành ổn định trong dây chuyền sản xuất liên tục

Điều chỉnh cửa xả thuận tiện

> Cửa xả có thể được điều chỉnh nhanh bằng chêm từ cả hai bên

> Hỗ trợ cả phương thức điều chỉnh cơ khí và thủy lực

> Linh hoạt kiểm soát kích thước đầu ra theo yêu cầu sản xuất

Bảo trì dễ dàng, ứng dụng linh hoạt

> Thiết kế thuận tiện cho quá trình lắp đặt, kiểm tra và bảo dưỡng

> Giúp giảm thời gian dừng máy và chi phí vận hành

> Có thể sử dụng trong trạm nghiền cố định hoặc trạm nghiền di động

Các kích cơ bản của thước máy


Hạng mục CJ80 CJ100 CJ110 CJ125 CJ140 CJ160 CJ180 CJ200
Cửa cấp liệu (mm) 800 × 510 1.000 × 750 1.100 × 850 1.250 × 950 1.400 × 1.070 1.600 × 1.200 1.800 × 1.300 2.000 × 1.500
Công suất (kW) 75 132 160 200 250 315 400 500
Khối lượng (kg) 11.500 24.800 33.600 43.700 55.000 82.000 105.000 147.000


Sản phẩm tương tự