Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy nghiền cát nhân tạo VSI CH-PL - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy nghiền cát nhân tạo VSI
Model CH-PL7300 / CH-PL860E / CH-PL8600 / CH-PL1000 / CH-2PL7300 / CH-2PL860E
Loại máy Máy nghiền cát trục đứng VSI
Chức năng Sản xuất cát nhân tạo, nghiền mịn và tạo hình hạt
Kích thước vật liệu đầu vào ≤ 42 mm
Công suất động cơ 200 – 800 kW
Sản lượng 180 – 900 tấn/giờ
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy nghiền cát nhân tạo với VSI

Các đặc điểm nổi bật


Máy nghiền cát nhân tạo VSI sử dụng rôto tốc độ cao để tạo lực va đập, chà xát và nghiền vật liệu nhiều lần trong khoang nghiền. Dòng máy đáp ứng hiệu quả nhu cầu sản xuất cát nhân tạo và tạo hình đá với năng suất lớn, chất lượng hạt ổn định và chi phí vận hành được tối ưu.

Hiệu suất nghiền và tạo cát cao

> Rôto tốc độ cao đẩy vật liệu ra với vận tốc từ 60–80 m/s

> Vật liệu được va đập, chà xát và nghiền từ hai lần trở lên trong khoang nghiền

> Nâng cao năng suất sản xuất và chất lượng cát thành phẩm

Kiểm soát hình dạng và kích thước hạt

> Hệ thống tràn vật liệu thứ cấp kết hợp nhiều tốc độ quay khác nhau

> Kiểm soát hiệu quả hình dạng và cấp phối kích thước hạt đầu ra

> Phù hợp xử lý vật liệu cứng, vật liệu mềm và vật liệu có độ cứng trung bình

Rôto bền bỉ, giảm hao mòn

> Cánh quạt rôto sử dụng cơ chế mài mòn vật liệu kép

> Hạn chế tình trạng thân rôto bị mài mòn quá mức

> Kéo dài thời gian sử dụng và giảm chi phí thay thế linh kiện

Điều khiển thông minh, dễ vận hành

> Kết hợp hệ thống điều khiển tự động và điều khiển thủ công

> Hệ thống PLC hỗ trợ giao diện người–máy trực quan và dễ thao tác

> Giảm độ khó vận hành và rút ngắn thời gian đào tạo nhân sự

Bảo trì thuận tiện, tối ưu chi phí

> Các bộ phận chịu mài mòn được thiết kế thuận tiện cho việc kiểm tra và thay thế

> Giảm thời gian bảo trì, bảo dưỡng và thời gian dừng máy

> Tối ưu chi phí sản xuất và nâng cao hiệu quả khai thác lâu dài

Các kích cơ bản của thước máy


Thông số CH-PL7300 CH-PL860E CH-PL8600 CH-PL1000 CH-2PL7300 CH-2PL860E
Đường kính rôto (mm) 730 860 860 1.000 730 860
Công suất động cơ (kW) 200 400 250 × 2 355 × 2 200 × 2 400 × 2
Tốc độ quay (vòng/phút) 1.200–1.900 1.000–1.800 1.000–1.800 1.200–1.570 1.200–1.900 1.000–1.800
Kích thước đầu vào (mm) ≤ 42 ≤ 42 ≤ 42 ≤ 42 ≤ 42 ≤ 42
Sản lượng (tấn/giờ) 180–240 300–450 300–450 480–700 360–480 600–900
Khối lượng (kg) 11.200 16.500 17.200 21.000 20.500 28.200