Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy nghiền phản kích dòng PF - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy nghiền phản kích PF
Model PF-1010 / PF-1210 / PF-1214 / PF-1310 / PF-1315
Loại máy Máy nghiền phản kích
Công đoạn nghiền Nghiền trung và nghiền mịn
Nguyên lý nghiền Va đập bằng rotor quay tốc độ cao
Độ bền nén vật liệu Không vượt quá 320 MPa
Công suất động cơ 55 – 260 kW
Sản lượng 50 – 250 tấn/giờ
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy nghiền phản kích PF

Các đặc điểm nổi bật


Máy nghiền phản kích dòng PF sử dụng rotor quay tốc độ cao kết hợp búa nghiền để tạo lực va đập mạnh, phù hợp cho công đoạn nghiền trung và nghiền mịn. Máy có thể xử lý đá và quặng có độ bền nén không vượt quá 320 MPa, tạo thành phẩm có hình dạng đồng đều và tỷ lệ hạt dẹt thấp.

Khả năng tiếp nhận vật liệu tốt

> Cửa nạp lớn, phù hợp với vật liệu có kích thước đầu vào lớn

> Có thể xử lý nhiều loại đá và quặng có độ cứng trung bình

> Phù hợp cho các dây chuyền nghiền trong khai thác mỏ, xây dựng và luyện kim

Chất lượng hạt thành phẩm cao

> Tỷ lệ nghiền lớn, tạo sản phẩm có dạng khối lập phương

> Tỷ lệ hạt dẹt thấp, hạn chế vết nứt bên trong vật liệu

> Giảm lượng bột đá, nâng cao chất lượng cốt liệu sau nghiền

Hệ thống búa nghiền bền bỉ

> Búa nghiền sử dụng vật liệu chất lượng cao

> Khả năng chịu va đập và chống mài mòn tốt

> Kéo dài thời gian sử dụng và giảm tần suất thay thế linh kiện

Điều chỉnh linh hoạt bằng thủy lực

> Cửa nạp và cửa xả có thể điều chỉnh bằng hệ thống thủy lực

> Kiểm soát tốt kích thước vật liệu đầu ra

> Tăng khả năng chịu lực va đập trong quá trình vận hành

Hiệu suất cao, chi phí vận hành thấp

> Rotor tốc độ cao giúp tăng hiệu quả nghiền và sản lượng xử lý

> Mức tiêu hao năng lượng thấp so với năng suất đạt được

> Kết cấu tối ưu giúp bảo trì thuận tiện và giảm chi phí vận hành lâu dài

 

 
 
 

Các kích cơ bản của thước máy


Thông số PF-1010 PF-1210 PF-1214 PF-1310 PF-1315
Công suất động cơ (kW) 55–75 110–132 132–160 110–132 180–260
Kích thước cửa nạp liệu (mm) 400 × 1.080 400 × 1.080 400 × 1.430 650 × 1.350 860 × 1.520
Sản lượng (tấn/giờ) 50–80 70–120 130–180 80–120 160–250
Trọng lượng (tấn) 12,2 14,1 18,6 16,2 19,3