Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy nghiền quả lô áp lực cao GM - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy nghiền quả lô áp lực cao GM
Model GM80 / GM90 / GM120 / GM140 / GM160 / GM180 / GM200 / GM220 / GM240 / GM260
Loại máy Máy nghiền quả lô áp lực cao
Phương thức nghiền Ép đùn vật liệu bằng hai quả lô quay ngược chiều
Ứng dụng Sản xuất cát, tuyển quặng, nghiền quặng sắt, bột sắt, xi măng, xỉ lò cao và phế thải công nghiệp
Kích thước vật liệu cấp liệu ≤ 30 – ≤ 60 mm, tùy model
Công suất động cơ 2 × (75–3.150) kW
Công suất xử lý 50 – 4.500 tấn/giờ
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy nghiền quả lô ZKDG

Các đặc điểm nổi bật


Máy nghiền quả lô áp lực cao GM được thiết kế cho các dây chuyền nghiền và tuyển khoáng quy mô lớn. Thiết bị sử dụng lực ép cao giữa hai quả lô quay ngược chiều, giúp nghiền vật liệu thành bột mịn với năng suất lớn, mức tiêu hao năng lượng thấp và kết cấu vận hành đơn giản.

Nghiền áp lực cao, hiệu quả vượt trội

> Hai quả lô quay ngược chiều tạo áp suất ép đùn lớn lên vật liệu

> Vật liệu được nghiền thành bánh bột mịn trước khi tiếp tục phá vỡ đến kích thước yêu cầu

> Phù hợp nghiền vật liệu có độ cứng trung bình và cao

Năng suất xử lý lớn

> Dải công suất xử lý từ 50–4.500 tấn/giờ tùy model

> Đáp ứng các dây chuyền sản xuất cát, tuyển quặng và nghiền vật liệu quy mô lớn

> Tăng lượng vật liệu xử lý trong cùng một khoảng thời gian

Tiết kiệm năng lượng, ít tiêu hao

> Cấu trúc truyền động và nghiền được thiết kế đơn giản

> Tối ưu năng lượng tiêu thụ trong quá trình ép nghiền

> Giảm mức hao mòn và chi phí khai thác thiết bị

Xử lý đa dạng vật liệu

> Phù hợp quặng sắt, bột sắt và các loại quặng kim loại màu

> Có thể nghiền bột thô xi măng, sản phẩm nung thiêu kết và xỉ lò cao

> Ứng dụng với quặng cứng, vật liệu công nghiệp và phế thải sản xuất

Dải model linh hoạt

> Gồm 10 model từ GM80 đến GM260

> Đường kính quả lô từ 800–2.600 mm

> Kích thước vật liệu cấp liệu tối đa từ 30–60 mm tùy cấu hình

Các kích cơ bản của thước máy


Thông số GM80 GM90 GM120 GM140 GM160 GM180 GM200 GM220 GM240 GM260
Đường kính quả lô (mm) 800 900 1.200 1.400 1.600 1.800 2.000 2.200 2.400 2.600
Chiều dài quả lô (mm) 300–500 500–800 500–800 650–800 1.200–1.400 1.200–1.400 1.600–1.800 1.600–1.800 1.600–2.000 1.600–2.200
Công suất động cơ (kW) 2×(75–132) 2×(132–200) 2×(220–250) 2×(250–315) 2×(400–800) 2×(800–900) 2×(1.000–1.600) 2×(1.250–2.000) 2×(1.800–2.500) 2×(2.500–3.150)
Kích thước cấp liệu (mm) ≤30 ≤30 ≤30 ≤40 ≤40 ≤45 ≤45 ≤50 ≤55 ≤60
Công suất xử lý (tấn/giờ) 50–165 140–195 180–300 300–400 500–900 840–1.170 1.100–2.000 1.200–2.300 2.000–3.500 2.700–4.500